Mẫu nhà cấp 4 đẹp Phan Rang – mái Thái, mái Nhật, chữ L
42 mẫu có lô gợi ý, chi phí xây tham khảo và giá bản vẽ. Phối cảnh 3D minh hoạ.
Giá tham khảo 2026, chưa gồm ép cọc, sân cổng, nội thất rời. Cách tính giá ↓
42 mẫu nhà cấp 4 và gác lửng kèm chi phí xây
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-01
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-02
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-03
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-04
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-05
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-06
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-07
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-08
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-09
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-10
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-11
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-12
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-13
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-14
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-15
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-16
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-17
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-18
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-19
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-20
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-21
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-22
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-23
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-24
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-25
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-26
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-27
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-28
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-29
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-30
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-31
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-32
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-33
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-34
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-35
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-36
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-37
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-38
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-GL-01
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-GL-02
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-GL-03
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-GL-04Xem bảng giá 42 mẫu nhà cấp 4 và gác lửng ↓
| Mã | Mẫu | Lô gợi ý | Tầng | Sàn | Xây trọn gói tham khảo | Bản vẽ trọn bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SH-C4-01 | Nhà cấp 4 chữ L mái Thái, sân trước rộng | 15×20 m | 1 tầng | 140 m² | 1,27 – 1,44 tỷ | 25,2 triệu |
| SH-C4-02 | Nhà cấp 4 mái lệch hiện đại, tường bê tông trần | 9×20 m | 1 tầng | 108 m² | 690 – 830 triệu | 19,4 triệu |
| SH-C4-03 | Nhà cấp 4 chữ U mái Nhật có sân vườn | 16×22 m | 1 tầng | 160 m² | 1,45 – 1,65 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-C4-04 | Nhà cấp 4 mái bằng 3 phòng ngủ, sân trong | 12×18 m | 1 tầng | 121 m² | 950 triệu – 1,08 tỷ | 21,8 triệu |
| SH-C4-05 | Nhà vườn 1 tầng mái Thái, hiên rộng sân đá | 18×25 m | 1 tầng | 180 m² | 1,88 – 2,3 tỷ | 32,4 triệu |
| SH-C4-06 | Nhà cấp 4 mái bằng hiện đại, lam gạch thông gió | 8×20 m | 1 tầng | 100 m² | 790 – 900 triệu | 18 triệu |
| SH-C4-07 | Nhà cấp 4 mái tôn, gạch bông gió và lam gỗ | 12×20 m | 1 tầng | 120 m² | 760 – 930 triệu | 21,6 triệu |
| SH-C4-08 | Nhà vườn cấp 4 mái bằng, hiên rộng, vườn sỏi đá | 14×22 m | 1 tầng | 130 m² | 1,17 – 1,44 tỷ | 23,4 triệu |
| SH-C4-09 | Nhà cấp 4 chữ L 3 phòng ngủ, mái dốc ngói | 12×20 m | 1 tầng | 120 m² | 1,09 – 1,24 tỷ | 21,6 triệu |
| SH-C4-10 | Nhà cấp 4 chữ U sân vườn trong, cổng gỗ | 15×22 m | 1 tầng | 150 m² | 1,36 – 1,54 tỷ | 27 triệu |
| SH-C4-11 | Nhà cấp 4 mái Nhật nông thôn, sân trước rộng | 10×20 m | 1 tầng | 105 m² | 950 triệu – 1,08 tỷ | 18,9 triệu |
| SH-C4-12 | Nhà cấp 4 mái Thái, hiên cột đá và sân vườn | 12×20 m | 1 tầng | 126 m² | 1,14 – 1,3 tỷ | 22,7 triệu |
| SH-C4-13 | Nhà cấp 4 mái Thái, hiên rộng | 10×20 m | 1 tầng | 105 m² | 950 triệu – 1,08 tỷ | 18,9 triệu |
| SH-C4-14 | Nhà cấp 4 mái Thái 2 phòng ngủ, vườn khô | 10×18 m | 1 tầng | 90 m² | 820 – 930 triệu | 16,2 triệu |
| SH-C4-15 | Nhà cấp 4 mái Thái ngói đỏ 4 phòng ngủ | 14×20 m | 1 tầng | 140 m² | 1,27 – 1,44 tỷ | 25,2 triệu |
| SH-C4-16 | Nhà cấp 4 6×20 hiện đại, hiên ốp đá | 6×20 m | 1 tầng | 96 m² | 610 – 740 triệu | 17,3 triệu |
| SH-C4-17 | Nhà cấp 4 mái Nhật 3 phòng ngủ, hiên rộng | 10×20 m | 1 tầng | 110 m² | 1 – 1,13 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-18 | Nhà vườn cấp 4 mái Thái, sân trước rộng | 12×22 m | 1 tầng | 110 m² | 1,14 – 1,41 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-19 | Nhà cấp 4 5×20 mái bằng, sân trước rộng | 5×20 m | 1 tầng | 80 m² | 630 – 720 triệu | 14,4 triệu |
| SH-C4-20 | Nhà cấp 4 mái Nhật 4 phòng ngủ, sân vườn | 14×20 m | 1 tầng | 147 m² | 1,34 – 1,51 tỷ | 26,5 triệu |
| SH-C4-21 | Nhà cấp 4 mái ngói dốc, hiên có cột | 11×20 m | 1 tầng | 110 m² | 1 – 1,13 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-22 | Nhà cấp 4 mái bằng 3 phòng ngủ, ốp đá | 10×20 m | 1 tầng | 110 m² | 870 – 990 triệu | 19,8 triệu |
| SH-C4-23 | Nhà cấp 4 mái Nhật, sân trước rộng có cỏ | 11×22 m | 1 tầng | 110 m² | 1 – 1,13 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-24 | Nhà cấp 4 mái Thái 2 phòng ngủ, hiên trước | 8×18 m | 1 tầng | 80 m² | 720 – 830 triệu | 14,4 triệu |
| SH-C4-25 | Nhà cấp 4 mini mái dốc, sảnh cột đá | 8×15 m | 1 tầng | 70 m² | 630 – 720 triệu | 12,6 triệu |
| SH-C4-26 | Nhà cấp 4 mái Nhật, hiên trước rộng | 9×20 m | 1 tầng | 99 m² | 900 triệu – 1,02 tỷ | 17,8 triệu |
| SH-C4-27 | Nhà cấp 4 mái Nhật ốp đá, hiên sâu | 10×20 m | 1 tầng | 114 m² | 1,03 – 1,17 tỷ | 20,5 triệu |
| SH-C4-28 | Nhà cấp 4 mái Thái hiên cột, sân vườn rộng | 12×20 m | 1 tầng | 126 m² | 1,14 – 1,3 tỷ | 22,7 triệu |
| SH-C4-29 | Nhà cấp 4 mái bằng tiết kiệm, tường gạch bông gió | 7×20 m | 1 tầng | 84,5 m² | 660 – 760 triệu | 15,2 triệu |
| SH-C4-30 | Nhà cấp 4 tối giản kiểu Nhật, hiên gỗ, sân sỏi | 9×20 m | 1 tầng | 102 m² | 930 triệu – 1,05 tỷ | 18,4 triệu |
| SH-C4-31 | Nhà cấp 4 mặt tiền 5 m, mái bằng, gạch bông gió | 5×20 m | 1 tầng | 75 m² | 590 – 670 triệu | 13,5 triệu |
| SH-C4-32 | Nhà cấp 4 mái ngói đỏ, cột ốp đá, hiên trước | 8×20 m | 1 tầng | 96 m² | 870 – 990 triệu | 17,3 triệu |
| SH-C4-33 | Nhà cấp 4 chữ L mái Nhật, sân vườn khô | 14×20 m | 1 tầng | 140 m² | 1,27 – 1,44 tỷ | 25,2 triệu |
| SH-C4-34 | Nhà cấp 4 mái bằng, giàn pergola sân trước, tường gạch bông gió | 8×20 m | 1 tầng | 96 m² | 760 – 860 triệu | 17,3 triệu |
| SH-C4-35 | Nhà cấp 4 tân cổ điển nhẹ, mái Thái, sảnh cột | 10×20 m | 1 tầng | 110 m² | 1 – 1,13 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-36 | Nhà cấp 4 mái Thái nhỏ gọn cho lô 6 m | 6×20 m | 1 tầng | 78 m² | 710 – 810 triệu | 14 triệu |
| SH-C4-37 | Nhà cấp 4 chữ U quây sân trong, mái Nhật | 16×22 m | 1 tầng | 192 m² | 1,75 – 1,97 tỷ | 34,6 triệu |
| SH-C4-38 | Nhà cấp 4 lô 5 × 20 m, sân thượng chừa sẵn để nâng tầng | 5×20 m | 1 tầng | 80 m² | 630 – 720 triệu | 14,4 triệu |
| SH-GL-01 | Nhà gác lửng mái lệch, hiên kính sân rộng | 7×18 m | 1 trệt + lửng | 124 m² | 830 – 950 triệu | 22,3 triệu |
| SH-GL-02 | Nhà gác lửng 6×20 mái dốc, có chỗ để xe | 6×20 m | 1 trệt + lửng | 144 m² | 1,08 – 1,22 tỷ | 25,9 triệu |
| SH-GL-03 | Nhà gác lửng mái Thái, sân trước rộng | 10×20 m | 1 trệt + lửng | 150 m² | 1,15 – 1,3 tỷ | 27 triệu |
| SH-GL-04 | Nhà gác lửng mặt tiền 4m, ốp gạch trần | 4×16 m | 1 trệt + lửng | 88 m² | 580 – 660 triệu | 15,8 triệu |
Giá tham khảo tháng 9/2026, tính theo quy mô gợi ý của từng mẫu. Cách tính ở khối “Cách đọc giá” phía trên.
Nhà cấp 4 ở Phan Rang hợp nhất với lô rộng ở vùng ven và gia đình muốn ở một tầng. Mẫu đẹp ở đây là mẫu mái dốc có lớp cách nhiệt, hiên sâu che tường và cửa bố trí đón gió xuyên phòng — vì nhà một tầng chịu nắng trực tiếp lên mái suốt cả ngày.
Cập nhật 24/09/2026 · Toàn bộ ảnh là phối cảnh 3D minh hoạ do SH Design dựng, không phải ảnh công trình đã hoàn thiện. Ảnh chụp thật để ở trang công trình thực tế. Xem các loại khác: tất cả mẫu nhà · nhà phố · nhà cấp 4 · biệt thự.
Ba chỗ làm nhà cấp 4 mát và bền ở Phan Rang
Mái: mái tôn không có lớp cách nhiệt là nguồn nóng lớn nhất của nhà cấp 4. Xem chống nóng mái tôn nhà cấp 4.
Hiên và mái đua: hiên sâu, mái đua rộng che được tường và cửa khỏi nắng chiều; mẫu mái Nhật và mái Thái trong trang đều theo hướng này.
Móng: nhà một tầng tải nhẹ nhưng nền cát vẫn phải xem kỹ, nhất là lô gần biển hoặc đất mới san lấp. Xem móng nhà trên nền cát.
9 mẫu nhà cấp 4 bộ trước
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạHỏi nhanh về mẫu và chi phí
Giá ghi trên mỗi mẫu tính thế nào, có phải giá chốt không?
Nhà cấp 4 mái Thái khoảng 100 m² xây hết bao nhiêu?
Nhà cấp 4 có gác lửng hết bao nhiêu?
Mua bản vẽ theo một mẫu giá bao nhiêu, ở tỉnh khác có đặt được không?
Mái Thái hay mái Nhật mát hơn?
Xây nhà cấp 4 có phải xin giấy phép không?
Có mua được bản vẽ của một mẫu trong trang này không?
Thích một mẫu? Gửi lô đất của anh/chị
Ảnh 3D chỉ để chọn kiểu nhà. Muốn có phương án cho đúng lô của mình, gửi ảnh sổ đỏ hoặc kích thước lô kèm mẫu đã chọn.
Hỏi nhanh qua Zalo 0844 987 913 · T2–T7, 7:30–17:30. Thi công chỉ nhận trong tỉnh Ninh Thuận cũ; hồ sơ thiết kế giao qua mạng toàn quốc.
Theo dõi SH Design
Xem công trình thật trước khi quyết định
Ảnh và video công trình đang làm, mẹo xây nhà ở vùng nắng gió Phan Rang, cùng đánh giá của khách đã làm với tụi em.
