Mẫu nhà đẹp Phan Rang kèm chi phí xây
119 mẫu có lô gợi ý, chi phí xây tham khảo và giá bản vẽ. Phối cảnh 3D minh hoạ.
Giá tham khảo 2026, chưa gồm ép cọc, sân cổng, nội thất rời. Cách tính giá ↓
Mẫu nhà cấp 4 Phan Rang kèm chi phí xây
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-01
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-02
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-03
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-04
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-05
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-06
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-07
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-08
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-09Xem thêm 29 mẫu nhà cấp 4 & nhà vườn ↓Thu gọn ↑
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-10
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-11
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-12
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-13
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-14
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-15
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-16
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-17
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-18
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-19
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-20
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-21
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-22
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-23
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-24
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-25
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-26
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-27
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-28
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-29
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-30
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-31
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-32
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-33
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-34
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-35
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-36
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-37
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-C4-38Mẫu nhà gác lửng kèm chi phí xây
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-GL-01
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-GL-02
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-GL-03
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-GL-04Mẫu nhà 2 tầng Phan Rang kèm chi phí xây
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-01
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-02
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-03
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-04
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-05
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-06
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-07
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-08
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-09Xem thêm 41 mẫu nhà 2 tầng ↓Thu gọn ↑
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-10
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-11
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-12
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-13
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-14
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-15
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-16
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-17
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-18
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-19
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-20
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-21
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-22
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-23
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-24
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-25
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-26
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-27
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-28
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-29
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-30
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-31
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-32
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-33
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-34
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-35
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-36
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-37
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-38
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-39
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-40
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-41
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-42
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-43
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-44
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-45
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-46
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-47
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-48
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-49
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-2T-50Mẫu nhà phố 3–4 tầng kèm chi phí xây
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-01
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-02
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-03
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-04
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-05
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-06
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-07
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-08
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-09Xem thêm 7 mẫu nhà phố 3–4 tầng ↓Thu gọn ↑
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-10
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-11
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-12
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-13
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-14
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-15
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-NP-16Mẫu biệt thự 1–2 tầng kèm chi phí xây
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-01
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-02
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-03
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-04
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-05
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-06
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-07
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-08
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-09Xem thêm 2 mẫu biệt thự ↓Thu gọn ↑
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-10
Phối cảnh 3D · minh hoạSH-BT-11Xem bảng giá 119 mẫu nhà (tham khảo 2026) ↓
| Mã | Mẫu | Lô gợi ý | Tầng | Sàn | Xây trọn gói tham khảo | Bản vẽ trọn bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SH-C4-01 | Nhà cấp 4 chữ L mái Thái, sân trước rộng | 15×20 m | 1 tầng | 140 m² | 1,27 – 1,44 tỷ | 25,2 triệu |
| SH-C4-02 | Nhà cấp 4 mái lệch hiện đại, tường bê tông trần | 9×20 m | 1 tầng | 108 m² | 690 – 830 triệu | 19,4 triệu |
| SH-C4-03 | Nhà cấp 4 chữ U mái Nhật có sân vườn | 16×22 m | 1 tầng | 160 m² | 1,45 – 1,65 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-C4-04 | Nhà cấp 4 mái bằng 3 phòng ngủ, sân trong | 12×18 m | 1 tầng | 121 m² | 950 triệu – 1,08 tỷ | 21,8 triệu |
| SH-C4-05 | Nhà vườn 1 tầng mái Thái, hiên rộng sân đá | 18×25 m | 1 tầng | 180 m² | 1,88 – 2,3 tỷ | 32,4 triệu |
| SH-C4-06 | Nhà cấp 4 mái bằng hiện đại, lam gạch thông gió | 8×20 m | 1 tầng | 100 m² | 790 – 900 triệu | 18 triệu |
| SH-C4-07 | Nhà cấp 4 mái tôn, gạch bông gió và lam gỗ | 12×20 m | 1 tầng | 120 m² | 760 – 930 triệu | 21,6 triệu |
| SH-C4-08 | Nhà vườn cấp 4 mái bằng, hiên rộng, vườn sỏi đá | 14×22 m | 1 tầng | 130 m² | 1,17 – 1,44 tỷ | 23,4 triệu |
| SH-C4-09 | Nhà cấp 4 chữ L 3 phòng ngủ, mái dốc ngói | 12×20 m | 1 tầng | 120 m² | 1,09 – 1,24 tỷ | 21,6 triệu |
| SH-C4-10 | Nhà cấp 4 chữ U sân vườn trong, cổng gỗ | 15×22 m | 1 tầng | 150 m² | 1,36 – 1,54 tỷ | 27 triệu |
| SH-C4-11 | Nhà cấp 4 mái Nhật nông thôn, sân trước rộng | 10×20 m | 1 tầng | 105 m² | 950 triệu – 1,08 tỷ | 18,9 triệu |
| SH-C4-12 | Nhà cấp 4 mái Thái, hiên cột đá và sân vườn | 12×20 m | 1 tầng | 126 m² | 1,14 – 1,3 tỷ | 22,7 triệu |
| SH-C4-13 | Nhà cấp 4 mái Thái, hiên rộng | 10×20 m | 1 tầng | 105 m² | 950 triệu – 1,08 tỷ | 18,9 triệu |
| SH-C4-14 | Nhà cấp 4 mái Thái 2 phòng ngủ, vườn khô | 10×18 m | 1 tầng | 90 m² | 820 – 930 triệu | 16,2 triệu |
| SH-C4-15 | Nhà cấp 4 mái Thái ngói đỏ 4 phòng ngủ | 14×20 m | 1 tầng | 140 m² | 1,27 – 1,44 tỷ | 25,2 triệu |
| SH-C4-16 | Nhà cấp 4 6×20 hiện đại, hiên ốp đá | 6×20 m | 1 tầng | 96 m² | 610 – 740 triệu | 17,3 triệu |
| SH-C4-17 | Nhà cấp 4 mái Nhật 3 phòng ngủ, hiên rộng | 10×20 m | 1 tầng | 110 m² | 1 – 1,13 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-18 | Nhà vườn cấp 4 mái Thái, sân trước rộng | 12×22 m | 1 tầng | 110 m² | 1,14 – 1,41 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-19 | Nhà cấp 4 5×20 mái bằng, sân trước rộng | 5×20 m | 1 tầng | 80 m² | 630 – 720 triệu | 14,4 triệu |
| SH-C4-20 | Nhà cấp 4 mái Nhật 4 phòng ngủ, sân vườn | 14×20 m | 1 tầng | 147 m² | 1,34 – 1,51 tỷ | 26,5 triệu |
| SH-C4-21 | Nhà cấp 4 mái ngói dốc, hiên có cột | 11×20 m | 1 tầng | 110 m² | 1 – 1,13 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-22 | Nhà cấp 4 mái bằng 3 phòng ngủ, ốp đá | 10×20 m | 1 tầng | 110 m² | 870 – 990 triệu | 19,8 triệu |
| SH-C4-23 | Nhà cấp 4 mái Nhật, sân trước rộng có cỏ | 11×22 m | 1 tầng | 110 m² | 1 – 1,13 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-24 | Nhà cấp 4 mái Thái 2 phòng ngủ, hiên trước | 8×18 m | 1 tầng | 80 m² | 720 – 830 triệu | 14,4 triệu |
| SH-C4-25 | Nhà cấp 4 mini mái dốc, sảnh cột đá | 8×15 m | 1 tầng | 70 m² | 630 – 720 triệu | 12,6 triệu |
| SH-C4-26 | Nhà cấp 4 mái Nhật, hiên trước rộng | 9×20 m | 1 tầng | 99 m² | 900 triệu – 1,02 tỷ | 17,8 triệu |
| SH-C4-27 | Nhà cấp 4 mái Nhật ốp đá, hiên sâu | 10×20 m | 1 tầng | 114 m² | 1,03 – 1,17 tỷ | 20,5 triệu |
| SH-C4-28 | Nhà cấp 4 mái Thái hiên cột, sân vườn rộng | 12×20 m | 1 tầng | 126 m² | 1,14 – 1,3 tỷ | 22,7 triệu |
| SH-C4-29 | Nhà cấp 4 mái bằng tiết kiệm, tường gạch bông gió | 7×20 m | 1 tầng | 84,5 m² | 660 – 760 triệu | 15,2 triệu |
| SH-C4-30 | Nhà cấp 4 tối giản kiểu Nhật, hiên gỗ, sân sỏi | 9×20 m | 1 tầng | 102 m² | 930 triệu – 1,05 tỷ | 18,4 triệu |
| SH-C4-31 | Nhà cấp 4 mặt tiền 5 m, mái bằng, gạch bông gió | 5×20 m | 1 tầng | 75 m² | 590 – 670 triệu | 13,5 triệu |
| SH-C4-32 | Nhà cấp 4 mái ngói đỏ, cột ốp đá, hiên trước | 8×20 m | 1 tầng | 96 m² | 870 – 990 triệu | 17,3 triệu |
| SH-C4-33 | Nhà cấp 4 chữ L mái Nhật, sân vườn khô | 14×20 m | 1 tầng | 140 m² | 1,27 – 1,44 tỷ | 25,2 triệu |
| SH-C4-34 | Nhà cấp 4 mái bằng, giàn pergola sân trước, tường gạch bông gió | 8×20 m | 1 tầng | 96 m² | 760 – 860 triệu | 17,3 triệu |
| SH-C4-35 | Nhà cấp 4 tân cổ điển nhẹ, mái Thái, sảnh cột | 10×20 m | 1 tầng | 110 m² | 1 – 1,13 tỷ | 19,8 triệu |
| SH-C4-36 | Nhà cấp 4 mái Thái nhỏ gọn cho lô 6 m | 6×20 m | 1 tầng | 78 m² | 710 – 810 triệu | 14 triệu |
| SH-C4-37 | Nhà cấp 4 chữ U quây sân trong, mái Nhật | 16×22 m | 1 tầng | 192 m² | 1,75 – 1,97 tỷ | 34,6 triệu |
| SH-C4-38 | Nhà cấp 4 lô 5 × 20 m, sân thượng chừa sẵn để nâng tầng | 5×20 m | 1 tầng | 80 m² | 630 – 720 triệu | 14,4 triệu |
| SH-GL-01 | Nhà gác lửng mái lệch, hiên kính sân rộng | 7×18 m | 1 trệt + lửng | 124 m² | 830 – 950 triệu | 22,3 triệu |
| SH-GL-02 | Nhà gác lửng 6×20 mái dốc, có chỗ để xe | 6×20 m | 1 trệt + lửng | 144 m² | 1,08 – 1,22 tỷ | 25,9 triệu |
| SH-GL-03 | Nhà gác lửng mái Thái, sân trước rộng | 10×20 m | 1 trệt + lửng | 150 m² | 1,15 – 1,3 tỷ | 27 triệu |
| SH-GL-04 | Nhà gác lửng mặt tiền 4m, ốp gạch trần | 4×16 m | 1 trệt + lửng | 88 m² | 580 – 660 triệu | 15,8 triệu |
| SH-2T-01 | Nhà phố 2 tầng mặt tiền 6m, mái đua sâu | 6×20 m | 2 tầng | 192 m² | 1,32 – 1,56 tỷ | 34,6 triệu |
| SH-2T-02 | Nhà 2 tầng lô góc mái Nhật, sân vườn tiểu cảnh | 12×18 m | 2 tầng | 220 m² | 1,65 – 1,95 tỷ | 39,6 triệu |
| SH-2T-03 | Nhà 2 tầng chữ L hiện đại, sân cỏ và hiên rộng | 14×20 m | 2 tầng | 260 m² | 1,78 – 2,11 tỷ | 46,8 triệu |
| SH-2T-04 | Nhà 2 tầng mái Nhật có sân vườn, cổng gỗ | 9×20 m | 2 tầng | 189 m² | 1,41 – 1,68 tỷ | 34 triệu |
| SH-2T-05 | Nhà 2 tầng mái Thái 4 phòng ngủ, sân rộng | 10×20 m | 2 tầng | 210 m² | 1,57 – 1,86 tỷ | 37,8 triệu |
| SH-2T-06 | Nhà 2 tầng chữ L mái Nhật, sân vườn tiểu cảnh | 13×20 m | 2 tầng | 260 m² | 1,95 – 2,31 tỷ | 46,8 triệu |
| SH-2T-07 | Nhà ống 2 tầng 5×20, gạch bông gió, sân thượng | 5×20 m | 2 tầng | 160 m² | 1,1 – 1,3 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-2T-08 | Nhà lô góc 2 tầng mái Nhật, ban công kính | 9×15 m | 2 tầng | 180 m² | 1,35 – 1,6 tỷ | 32,4 triệu |
| SH-2T-09 | Nhà 2 tầng mái lệch đua sâu, mặt tiền đá xám | 11×20 m | 2 tầng | 220 m² | 1,48 – 1,76 tỷ | 39,6 triệu |
| SH-2T-10 | Nhà 2 tầng mái Nhật 4 phòng ngủ, sân vườn | 9×20 m | 2 tầng | 198 m² | 1,48 – 1,76 tỷ | 35,6 triệu |
| SH-2T-11 | Nhà 2 tầng 4 phòng ngủ ốp đá, lam gỗ hiện đại | 9×18 m | 2 tầng | 198 m² | 1,36 – 1,61 tỷ | 35,6 triệu |
| SH-2T-12 | Nhà phố 2 tầng mái Nhật, mặt tiền 5m | 5×20 m | 2 tầng | 160 m² | 1,2 – 1,42 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-2T-13 | Nhà 2 tầng chữ U, sân trong và lam gỗ | 14×20 m | 2 tầng | 280 m² | 2,1 – 2,48 tỷ | 50,4 triệu |
| SH-2T-14 | Nhà 2 tầng mặt tiền 7m hiện đại, mái bằng | 7×18 m | 2 tầng | 210 m² | 1,44 – 1,71 tỷ | 37,8 triệu |
| SH-2T-15 | Nhà tân cổ điển 2 tầng mái Thái ngói đỏ | 6×20 m | 2 tầng | 192 m² | 1,64 – 1,79 tỷ | 34,6 triệu |
| SH-2T-16 | Nhà 2 tầng có gara hiện đại, ốp đá và lam gỗ | 9×20 m | 2 tầng | 216 m² | 1,48 – 1,76 tỷ | 38,9 triệu |
| SH-2T-17 | Nhà 2 tầng 5×18 sân vườn, mái che trước hiên | 5×18 m | 2 tầng | 140 m² | 960 triệu – 1,14 tỷ | 25,2 triệu |
| SH-2T-18 | Nhà 2 tầng lô góc hiện đại, ốp đá và lam gỗ | 10×15 m | 2 tầng | 200 m² | 1,37 – 1,63 tỷ | 36 triệu |
| SH-2T-19 | Nhà tân cổ điển 2 tầng mặt tiền 5m, mái ngói | 5×20 m | 2 tầng | 160 m² | 1,36 – 1,49 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-2T-20 | Nhà 2 tầng 3 phòng ngủ, ban công cây xanh | 7×18 m | 2 tầng | 168 m² | 1,15 – 1,37 tỷ | 30,2 triệu |
| SH-2T-21 | Nhà phố 2 tầng mặt tiền 8m, gara, ban công rộng | 8×20 m | 2 tầng | 256 m² | 1,76 – 2,08 tỷ | 46,1 triệu |
| SH-2T-22 | Nhà 2 tầng mái lệch hiện đại, hiên trần gỗ | 10×18 m | 2 tầng | 200 m² | 1,35 – 1,6 tỷ | 36 triệu |
| SH-2T-23 | Nhà ống 2 tầng mặt tiền 4m, lam gỗ đứng | 4×18 m | 2 tầng | 120 m² | 820 – 980 triệu | 21,6 triệu |
| SH-2T-24 | Nhà phố tân cổ điển 2 tầng mặt tiền 5m | 5×20 m | 2 tầng | 160 m² | 1,25 – 1,37 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-2T-25 | Nhà 2 tầng 4 phòng ngủ mái bằng, có chỗ đậu xe | 12×18 m | 2 tầng | 220 m² | 1,51 – 1,79 tỷ | 39,6 triệu |
| SH-2T-26 | Nhà 2 tầng mái lệch mặt tiền 5m, ban công xanh | 5×20 m | 2 tầng | 160 m² | 1,08 – 1,28 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-2T-27 | Nhà 2 tầng có sân thượng vườn, ban công cây rủ | 7×18 m | 2 tầng | 168 m² | 1,15 – 1,37 tỷ | 30,2 triệu |
| SH-2T-28 | Nhà 2 tầng mái bằng, lam gỗ và ban công xanh | 8×18 m | 2 tầng | 176 m² | 1,21 – 1,43 tỷ | 31,7 triệu |
| SH-2T-29 | Nhà 2 tầng mái Thái đầu hồi, sân trước | 8×18 m | 2 tầng | 168 m² | 1,26 – 1,49 tỷ | 30,2 triệu |
| SH-2T-30 | Nhà 2 tầng mái Nhật mặt tiền 6m, ban công xanh | 6×20 m | 2 tầng | 192 m² | 1,44 – 1,7 tỷ | 34,6 triệu |
| SH-2T-31 | Nhà phố 2 tầng có gara, lam gỗ mặt tiền | 7×18 m | 2 tầng | 196 m² | 1,34 – 1,6 tỷ | 35,3 triệu |
| SH-2T-32 | Nhà ống 2 tầng 5×20 mái Thái, ban công kính | 5×20 m | 2 tầng | 160 m² | 1,2 – 1,42 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-2T-33 | Nhà 2 tầng 6×15 mái bằng, sân thượng trồng cây | 6×15 m | 2 tầng | 144 m² | 990 triệu – 1,17 tỷ | 25,9 triệu |
| SH-2T-34 | Nhà 2 tầng mái Nhật 5×20, 4 phòng ngủ | 5×20 m | 2 tầng | 160 m² | 1,2 – 1,42 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-2T-35 | Nhà ống 2 tầng có sân thượng giàn pergola | 6×18 m | 2 tầng | 168 m² | 1,15 – 1,37 tỷ | 30,2 triệu |
| SH-2T-36 | Nhà 2 tầng 5×15 hiện đại, khung mái lấy sáng | 5×15 m | 2 tầng | 120 m² | 820 – 980 triệu | 21,6 triệu |
| SH-2T-37 | Nhà 2 tầng mái lệch, mặt tiền kính cây xanh | 7×18 m | 2 tầng | 168 m² | 1,13 – 1,34 tỷ | 30,2 triệu |
| SH-2T-38 | Nhà phố 2 tầng mặt tiền 5 m, lam gỗ đứng, sân thượng có giàn | 5×20 m | 2 tầng | 160 m² | 1,1 – 1,3 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-2T-39 | Nhà lô góc 2 tầng, ban công chạy quanh, hai mặt thoáng | 10×18 m | 2 tầng | 209 m² | 1,43 – 1,7 tỷ | 37,6 triệu |
| SH-2T-40 | Nhà 2 tầng phong cách Địa Trung Hải, cửa vòm, mái ngói đỏ | 8×18 m | 2 tầng | 176 m² | 1,5 – 1,64 tỷ | 31,7 triệu |
| SH-2T-41 | Nhà 2 tầng tân cổ điển nhẹ, ban công giữa, mái Thái | 10×20 m | 2 tầng | 209 m² | 1,78 – 1,95 tỷ | 37,6 triệu |
| SH-2T-42 | Nhà phố 2 tầng 5 m, gạch thông gió và khung thép | 5×18 m | 2 tầng | 150 m² | 1,03 – 1,22 tỷ | 27 triệu |
| SH-2T-43 | Nhà 2 tầng mái lệch, lam gỗ đứng, ốp đá | 8×18 m | 2 tầng | 165 m² | 1,11 – 1,32 tỷ | 29,7 triệu |
| SH-2T-44 | Nhà 2 tầng nhiệt đới, ban công nhiều cây, lam gỗ | 10×20 m | 2 tầng | 209 m² | 1,43 – 1,7 tỷ | 37,6 triệu |
| SH-2T-45 | Nhà phố 2 tầng tối giản mặt tiền 5 m, bồn cây ban công | 5×18 m | 2 tầng | 140 m² | 960 triệu – 1,14 tỷ | 25,2 triệu |
| SH-2T-46 | Nhà 2 tầng mái lệch, mảng đá ốp, ban công lùi | 7×18 m | 2 tầng | 154 m² | 1,03 – 1,23 tỷ | 27,7 triệu |
| SH-2T-47 | Nhà lô góc 2 tầng nhiệt đới, mái đua gỗ, tường rào đá | 10×18 m | 2 tầng | 220 m² | 1,51 – 1,79 tỷ | 39,6 triệu |
| SH-2T-48 | Nhà 2 tầng Địa Trung Hải ấm, cửa vòm gỗ, ban công sắt | 7×18 m | 2 tầng | 154 m² | 1,31 – 1,44 tỷ | 27,7 triệu |
| SH-2T-49 | Nhà 2 tầng có gara ô tô, mảng đá ốp, ban công cây | 8×20 m | 2 tầng | 208 m² | 1,43 – 1,69 tỷ | 37,4 triệu |
| SH-2T-50 | Nhà 2 tầng ven biển, lam nhôm và tường đá chịu hơi muối | 9×18 m | 2 tầng | 198 m² | 1,36 – 1,61 tỷ | 35,6 triệu |
| SH-NP-01 | Nhà phố hiện đại mặt tiền 5m, tường cây xanh | 5×20 m | 3 tầng | 240 m² | 1,54 – 1,82 tỷ | 43,2 triệu |
| SH-NP-02 | Nhà phố 3 tầng mặt tiền 6m có gara | 6×20 m | 3 tầng | 288 m² | 1,84 – 2,19 tỷ | 51,8 triệu |
| SH-NP-03 | Nhà phố 3 tầng gạch bông gió, sân thượng xanh | 6×20 m | 3 tầng | 288 m² | 1,84 – 2,19 tỷ | 51,8 triệu |
| SH-NP-04 | Nhà ống 4 tầng hiện đại, ban công xanh mỗi tầng | 5×20 m | 4 tầng | 320 m² | 1,98 – 2,34 tỷ | 57,6 triệu |
| SH-NP-05 | Nhà phố 3 tầng mặt tiền 5m, lam gạch thông gió | 5×20 m | 3 tầng | 240 m² | 1,54 – 1,82 tỷ | 43,2 triệu |
| SH-NP-06 | Nhà ống 3 tầng 5×20 có sân thượng pergola | 5×20 m | 3 tầng | 240 m² | 1,54 – 1,82 tỷ | 43,2 triệu |
| SH-NP-07 | Nhà phố tân cổ điển 3 tầng, ban công sắt uốn | 5×20 m | 3 tầng | 240 m² | 1,75 – 1,91 tỷ | 43,2 triệu |
| SH-NP-08 | Nhà phố 3 tầng mái lệch mặt tiền 5m | 5×20 m | 3 tầng | 240 m² | 1,52 – 1,8 tỷ | 43,2 triệu |
| SH-NP-09 | Nhà phố 3 tầng mặt tiền 4m, ban công cây xanh | 4×18 m | 3 tầng | 180 m² | 1,15 – 1,37 tỷ | 32,4 triệu |
| SH-NP-10 | Nhà phố tân cổ điển 3 tầng mặt tiền 5m | 5×20 m | 3 tầng | 240 m² | 1,86 – 2,04 tỷ | 43,2 triệu |
| SH-NP-11 | Nhà phố 3 tầng mái bằng, sân thượng pergola | 6×18 m | 3 tầng | 252 m² | 1,61 – 1,91 tỷ | 45,4 triệu |
| SH-NP-12 | Nhà ống 3 tầng mặt tiền 4m, lam phủ cây leo | 4×18 m | 3 tầng | 180 m² | 1,15 – 1,37 tỷ | 32,4 triệu |
| SH-NP-13 | Nhà phố 3 tầng hiện đại mặt tiền 5m | 5×20 m | 3 tầng | 240 m² | 1,54 – 1,82 tỷ | 43,2 triệu |
| SH-NP-14 | Nhà phố 3 tầng mặt tiền 4,5 m, lam gỗ và gạch thông gió | 4,5×18 m | 3 tầng | 202,5 m² | 1,29 – 1,54 tỷ | 36,5 triệu |
| SH-NP-15 | Nhà phố 3 tầng mặt tiền 4 m, mảng gạch thông gió, sân thượng | 4×18 m | 3 tầng | 180 m² | 1,15 – 1,37 tỷ | 32,4 triệu |
| SH-NP-16 | Nhà ống 3 tầng 5 m, màn đục lỗ che nắng, giếng trời trước | 5×20 m | 3 tầng | 240 m² | 1,54 – 1,82 tỷ | 43,2 triệu |
| SH-BT-01 | Biệt thự sân vườn 1 tầng hiện đại, sân trong | 16×25 m | 1 tầng | 170 m² | 1,49 – 1,83 tỷ | 30,6 triệu |
| SH-BT-02 | Biệt thự 2 tầng mái Nhật, sân vườn rộng | 15×22 m | 2 tầng | 260 m² | 2,14 – 2,62 tỷ | 46,8 triệu |
| SH-BT-03 | Biệt thự tân cổ điển 2 tầng, sảnh vòm | 13×22 m | 2 tầng | 264 m² | 2,17 – 2,66 tỷ | 47,5 triệu |
| SH-BT-04 | Biệt thự mái Nhật 2 tầng sân vườn | 12×20 m | 2 tầng | 231 m² | 1,9 – 2,33 tỷ | 41,6 triệu |
| SH-BT-05 | Biệt thự 1 tầng mái Thái, cột ốp đá | 16×25 m | 1 tầng | 180 m² | 1,88 – 2,3 tỷ | 32,4 triệu |
| SH-BT-06 | Biệt thự 2 tầng mái bằng hiện đại | 12×20 m | 2 tầng | 220 m² | 1,66 – 2,03 tỷ | 39,6 triệu |
| SH-BT-07 | Biệt thự mini 2 tầng sân vườn kiểu Nhật | 9×18 m | 2 tầng | 170 m² | 1,4 – 1,71 tỷ | 30,6 triệu |
| SH-BT-08 | Biệt thự 1 tầng mái Nhật, hiên gỗ rộng | 15×25 m | 1 tầng | 168 m² | 1,75 – 2,14 tỷ | 30,2 triệu |
| SH-BT-09 | Biệt thự 2 tầng tân cổ điển mái Thái | 12×22 m | 2 tầng | 242 m² | 1,99 – 2,44 tỷ | 43,6 triệu |
| SH-BT-10 | Biệt thự mini 2 tầng mái Nhật | 8×18 m | 2 tầng | 160 m² | 1,32 – 1,61 tỷ | 28,8 triệu |
| SH-BT-11 | Biệt thự 1 tầng sân vườn cây chịu hạn | 14×24 m | 1 tầng | 143 m² | 1,49 – 1,83 tỷ | 25,7 triệu |
Giá tham khảo tháng 9/2026, tính theo quy mô gợi ý của từng mẫu. Cách tính ở khối “Cách đọc giá” phía trên.
Chọn kiểu nhà và ngân sách trước, vẽ đúng lô đất sau
Một mẫu đẹp trên ảnh chưa chắc hợp với lô đất của anh/chị. Ở Phan Rang, mẫu nào cũng phải chỉnh theo bốn thứ: kích thước và hình dạng lô, hướng nắng chiều, hơi muối nếu nhà gần biển, và nền cát dưới móng. Số phòng ngủ, kích thước lô và giá ghi trên mẫu là quy mô gợi ý; ảnh thể hiện mặt ngoài, bố trí bên trong vẽ theo nhu cầu thật. Toàn bộ là phối cảnh 3D minh hoạ; ảnh chụp thật xem ở công trình thực tế.
Nhà cấp 4 & nhà vườn. Nhà một tầng cho lô rộng: mái Thái, mái Nhật, chữ L, chữ U và nhà vườn. Ở Phan Rang, mái phải có lớp cách nhiệt và hiên đủ sâu để che nắng chiều.
Nhà gác lửng. Một trệt thêm sàn lửng cho lô hẹp hoặc ngân sách vừa: thêm phòng ngủ mà không phải xây trọn một tầng.
Nhà 2 tầng. Loại nhà được đặt nhiều nhất: nhà ống 4–6 m, lô góc, mái Nhật, mái Thái, chữ L có sân vườn.
Nhà phố 3–4 tầng. Nhà phố lô hẹp 4–6 m, 3–4 tầng: ban công che nắng, lam chắn nắng chiều, vật liệu chịu hơi muối.
Biệt thự. Biệt thự 1–2 tầng sân vườn: che nắng nhiều mặt, móng theo địa chất, mái đua sâu.
Ba bước từ ảnh mẫu tới bản vẽ
Xem thêm 22 phối cảnh mặt tiền (bộ 08/2026)Ảnh dọc, tập trung vào mặt tiền nhà phố và biệt thự; chưa gắn giá.
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạ
Phối cảnh 3D · minh hoạHỏi nhanh về mẫu nhà và chi phí
Giá ghi trên mỗi mẫu tính thế nào, có phải giá chốt không?
Xây nhà 2 tầng 5×20 ở Phan Rang hết bao nhiêu tiền?
Nhà cấp 4 khoảng 100 m² xây hết bao nhiêu?
Nhà phố 3 tầng mặt tiền 5 m hết bao nhiêu?
Mua bản vẽ theo một mẫu giá bao nhiêu, ở tỉnh khác có đặt được không?
Mẫu nhà trong thư viện có phải nhà SH Design đã xây không?
Chọn một mẫu rồi thì làm gì tiếp?
Mẫu nhà này có xây được trên lô đất của tôi không?
Nhà ở Phan Rang nên chọn mái gì?
Ưng một mẫu? Đặt thiết kế theo đúng mã mẫu
Bấm “Đặt thiết kế mẫu này” ở mẫu anh/chị chọn: mã mẫu và diện tích sàn tự điền vào đơn. Chưa chắc lô đất có vừa không thì đặt phác thảo mặt bằng trước.
Hỏi nhanh qua Zalo 0844 987 913 · T2–T7, 7:30–17:30. Thi công chỉ nhận trong tỉnh Ninh Thuận cũ; hồ sơ thiết kế giao qua mạng toàn quốc.
Theo dõi SH Design
Xem công trình thật trước khi quyết định
Ảnh và video công trình đang làm, mẹo xây nhà ở vùng nắng gió Phan Rang, cùng đánh giá của khách đã làm với tụi em.
